изобрете́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- sáng chế, phát minhдействиеsự
- sáng chế, phát minhто что изобретеноvật, điều
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | изобрете́ние | изобрете́ния |
| Sinh cách | изобрете́ния | изобрете́ний |
| Tặng cách | изобрете́нию | изобрете́ниям |
| Đối cách | изобрете́ние | изобрете́ния |
| Công cụ cách | изобрете́нием | изобрете́ниями |
| Giới cách | изобрете́нии | изобрете́ниях |
Từ liên quan
Từ đồng nghĩa
созда́ниеsinh vật, tạo vật; sáng lập, thành lập, tổ chức, xây dựng nên, lậpоткры́тиеMở ra, mở đầu, bắt đầu, khai mạc, khánh thành, khai trương, mở cửa; phát minh, phát kiến, khám phá ra, phát hiện ra, tìm raразрабо́ткаchuẩn bị, soạn thảo, vạch ra, thảo ra, nghiên cứu; cày bừa, làm đấtиннова́цияsự đổi mới, đột phá, sáng chế