разрабо́тка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- chuẩn bị, soạn thảo, vạch ra, thảo ra, nghiên cứuвопроса и т. пsự
- cày bừa, làm đấtземлиsự
- khai thácспособ добычиcách, phưong pháp
- khai thác, khai mỏполезных ископаемыхsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | разрабо́тка | разрабо́тки |
| Sinh cách | разрабо́тки | разрабо́ток |
| Tặng cách | разрабо́тке | разрабо́ткам |
| Đối cách | разрабо́тку | разрабо́тки |
| Công cụ cách | разрабо́ткой, разрабо́ткою | разрабо́тками |
| Giới cách | разрабо́тке | разрабо́тках |
Ví dụ
- разработка апатитов[sự] khai thac apatit
- открытая разработка[cách, phương pháp] khai thác lộ thiên
- разработки(место добычи) — nơi (công trường) khai thác
