избы́ток
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- dồi dào, sung túc, phong phúобилие, полнотаsự
- thừa, thừa thãi, dư dậtизлишекsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | избы́ток | избы́тки |
| Sinh cách | избы́тка | избы́тков |
| Tặng cách | избы́тку | избы́ткам |
| Đối cách | избы́ток | избы́тки |
| Công cụ cách | избы́тком | избы́тками |
| Giới cách | избы́тке | избы́тках |
Ví dụ
- избыток сил[sự] dồi dào sức lực
- от избытокка чувствvì tình cảm quá dồi dào
- избыток хлебаlúa mì thừa thãi (dư dật)