избы́ток избыток

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. dồi dào, sung túc, phong phúобилие, полнотаsự
  2. thừa, thừa thãi, dư dậtизлишекsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchизбы́токизбы́тки
Sinh cáchизбы́ткаизбы́тков
Tặng cáchизбы́ткуизбы́ткам
Đối cáchизбы́токизбы́тки
Công cụ cáchизбы́ткомизбы́тками
Giới cáchизбы́ткеизбы́тках

Ví dụ

  • избыток сил
    [sự] dồi dào sức lực
  • от избытокка чувств
    vì tình cảm quá dồi dào
  • избыток хлеба
    lúa mì thừa thãi (dư dật)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa