недоста́ток
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- thiếu sót, nhược điểm, khuyết điểm, khuyết tật, tậtдефект
- thiếu thốn, thiếu hụt, thiếuнехваткаsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | недоста́ток | недоста́тки |
| Sinh cách | недоста́тка | недоста́тков |
| Tặng cách | недоста́тку | недоста́ткам |
| Đối cách | недоста́ток | недоста́тки |
| Công cụ cách | недоста́тком | недоста́тками |
| Giới cách | недоста́тке | недоста́тках |
Ví dụ
- физический недостатокtật, tật nguyền
- за недостатокком чего-л.vì thiếu cái gì
- он ни в чём не испытывал недостатоккаnó sống rất đầy đủ
