недоста́ток недостаток

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. thiếu sót, nhược điểm, khuyết điểm, khuyết tật, tậtдефект
  2. thiếu thốn, thiếu hụt, thiếuнехваткаsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchнедоста́токнедоста́тки
Sinh cáchнедоста́тканедоста́тков
Tặng cáchнедоста́ткунедоста́ткам
Đối cáchнедоста́токнедоста́тки
Công cụ cáchнедоста́ткомнедоста́тками
Giới cáchнедоста́ткенедоста́тках

Ví dụ

  • физический недостаток
    tật, tật nguyền
  • за недостатокком чего-л.
    vì thiếu cái gì
  • он ни в чём не испытывал недостатокка
    nó sống rất đầy đủ

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa