изли́шек излишек

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. số lượng quá nhiềuчоезмерное количество
  2. Thừa, dư

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchизли́шекизли́шки
Sinh cáchизли́шкаизли́шков
Tặng cáchизли́шкуизли́шкам
Đối cáchизли́шекизли́шки
Công cụ cáchизли́шкомизли́шками
Giới cáchизли́шкеизли́шках

Ví dụ

  • излишекки хлеба
    [số] lúa mì thừa

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa