изли́шек
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- số lượng quá nhiềuчоезмерное количество
- Thừa, dư
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | изли́шек | изли́шки |
| Sinh cách | изли́шка | изли́шков |
| Tặng cách | изли́шку | изли́шкам |
| Đối cách | изли́шек | изли́шки |
| Công cụ cách | изли́шком | изли́шками |
| Giới cách | изли́шке | изли́шках |
Ví dụ
- излишекки хлеба[số] lúa mì thừa