здра́во
trạng từ
Nghĩa
- Sáng suốt, minh mẫn, khon ngoan, đúng đắn, hợp lý
Ví dụ
- здраво рассуждатьlập luận đúng đắn
- здраво судить о чём-л.xét đoán hợp lý cái gì
- здраво поступатьxử sự khôn ngoan
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | здра́вый | здра́вое | здра́вая | здра́вые |
| Sinh cách | здра́вого | здра́вого | здра́вой | здра́вых |
| Tặng cách | здра́вому | здра́вому | здра́вой | здра́вым |
| Đối cách | здра́вый, здра́вого | здра́вое | здра́вую | здра́вые, здра́вых |
| Công cụ cách | здра́вым | здра́вым | здра́вой, здра́вою | здра́выми |
| Giới cách | здра́вом | здра́вом | здра́вой | здра́вых |
| Dạng ngắn | здра́в | здра́во | здра́ва | здра́вы |