живе́йший живейший
tính từ
Nghĩa
- sống động nhất, nhộn nhịp nhất, sôi nổi nhất, rực rỡ nhất
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | живе́йший | живе́йшее | живе́йшая | живе́йшие |
|---|
| Sinh cách | живе́йшего | живе́йшего | живе́йшей | живе́йших |
|---|
| Tặng cách | живе́йшему | живе́йшему | живе́йшей | живе́йшим |
|---|
| Đối cách | живе́йший, живе́йшего | живе́йшее | живе́йшую | живе́йшие, живе́йших |
|---|
| Công cụ cách | живе́йшим | живе́йшим | живе́йшей, живе́йшею | живе́йшими |
|---|
| Giới cách | живе́йшем | живе́йшем | живе́йшей | живе́йших |
|---|
| Dạng ngắn | живе́йш | живе́йше | живе́йша | живе́йши |
|---|
Nghĩa
- Tải trọng động, tải trọng sống
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | живо́й | живо́е | жива́я | живы́е |
|---|
| Sinh cách | живо́го | живо́го | живо́й | живы́х |
|---|
| Tặng cách | живо́му | живо́му | живо́й | живы́м |
|---|
| Đối cách | живо́го, живо́й | живо́е | живу́ю | живы́х, живы́е |
|---|
| Công cụ cách | живы́м | живы́м | живо́й, живо́ю | живы́ми |
|---|
| Giới cách | живо́м | живо́м | живо́й | живы́х |
|---|
| Dạng ngắn | жив | жи́во | жива́ | жи́вы |
|---|
So sánh hơn живее
So sánh nhất живейший
Từ liên quan
жизньsự sống; cuộc sống, sự tồn tạiжитьsống; ở, sống, ăn ởживо́тBụngжи́зненныйsống còn, thiết thân; Đời sốngжи́воnhanh chóng, mau chóng; náo nhiệt, sôi nổiжизнера́достныйvui vẻ, vui tươi, tươi; Yêu đời, ham sốngжи́востьlinh hoạt, linh lợi, hoạt bát; nhanh nhẹn, nhanh chóng, mau chóngжизнеспосо́бностьKhả năng sống, sức sống, sinh lực Từ đồng nghĩa
реа́льныйcó thực, có thật, thực tại; thực hiện đượcэнерги́чныйCó nghị lực, đầy nghị lực, cương nghị, tích cực, hăng hái; cương quyết, kiên quyết, mạnh mẽ, mạnh bạoнагля́дныйhiển nhiên, rõ ràng, rành rành, có sức thuyết phục; trực quanде́ятельныйTích cực, hăng hái, hoạt độngвоодушевлённыйHào hứng, phấn khởi, hăng hái, sốt sắng, nhiệt tìnhживу́щийđang sống, cư trú