живо́т
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Bụng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | живо́т | животы́ |
| Sinh cách | живота́ | живото́в |
| Tặng cách | животу́ | живота́м |
| Đối cách | живо́т | животы́ |
| Công cụ cách | живото́м | живота́ми |
| Giới cách | животе́ | живота́х |
Ví dụ
- у меня болит животtôi đau bụng
- надорвать живот(ы) со смехуcười vỡ bụng, cười đứt ruột
- не на живот, а на смертьmột còn một mất, quyết liệt
