подожда́ть подождать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. chờ, đợi, chờ đợiВ, Рmột látkhông lâu
  2. thư thả, không vội, đừng vội+ инф., с Тthông tụcповременить с чем-л.

Chia động từ

Tương lai
яподожду́
тыподождёшь
он / она / оноподождёт
мыподождём
выподождёте
ониподожду́т
Quá khứ
Giống đựcподожда́л
Giống cáiподождала́
Giống trungподожда́ло
Số nhiềuподожда́ли
Mệnh lệnh
Số ítподожди́
Số nhiềuподожди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—подожда́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—подожда́в, подождавши

Ví dụ

  • он немного подождатьал
    nó đợi một chút, nó chờ một lát
  • подождать поезда
    chờ tàu [một lát]
  • подождатьите!
    đợi cho một chút!, chờ cho một lát!

Từ liên quan