подожда́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chờ, đợi, chờ đợiВ, Рmột látkhông lâu
- thư thả, không vội, đừng vội+ инф., с Тthông tụcповременить с чем-л.
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | подожду́ |
| ты | подождёшь |
| он / она / оно | подождёт |
| мы | подождём |
| вы | подождёте |
| они | подожду́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подожда́л |
| Giống cái | подождала́ |
| Giống trung | подожда́ло |
| Số nhiều | подожда́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подожди́ |
| Số nhiều | подожди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | подожда́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подожда́в, подождавши |
Ví dụ
- он немного подождатьалnó đợi một chút, nó chờ một lát
- подождать поездаchờ tàu [một lát]
- подождатьите!đợi cho một chút!, chờ cho một lát!

