зажда́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Chờ lâu, đợi lâu, chờ chực
- chờ mệt, chờ chán, đợi chán chêустать от ожидания
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зажду́сь |
| ты | заждёшься |
| он / она / оно | заждётся |
| мы | заждёмся |
| вы | заждётесь |
| они | зажду́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зажда́лся |
| Giống cái | заждала́сь |
| Giống trung | зажда́лось//заждало́сь |
| Số nhiều | зажда́лись//заждали́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зажди́сь |
| Số nhiều | зажди́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зажда́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зажда́вшись |
Ví dụ
- мы вас заждатьсяались!chúng tôi đợi anh chán chê!