зажда́ться заждаться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Chờ lâu, đợi lâu, chờ chực
  2. chờ mệt, chờ chán, đợi chán chêустать от ожидания

Chia động từ

Tương lai
язажду́сь
тызаждёшься
он / она / онозаждётся
мызаждёмся
вызаждётесь
онизажду́тся
Quá khứ
Giống đựcзажда́лся
Giống cáiзаждала́сь
Giống trungзажда́лось//заждало́сь
Số nhiềuзажда́лись//заждали́сь
Mệnh lệnh
Số ítзажди́сь
Số nhiềuзажди́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—зажда́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—зажда́вшись

Ví dụ

  • мы вас заждатьсяались!
    chúng tôi đợi anh chán chê!