подыша́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể дыша́тьhà hơi; thổi
Nghĩa
- hà hơiна В
- Thở một lúc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | подышу́ |
| ты | поды́шишь |
| он / она / оно | поды́шит |
| мы | поды́шим |
| вы | поды́шите |
| они | поды́шат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подыша́л |
| Giống cái | подыша́ла |
| Giống trung | подыша́ло |
| Số nhiều | подыша́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подыши́ |
| Số nhiều | подыши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | подыша́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подыша́в, подышавши |
Ví dụ
- подышать на стеклоhà hơi vào mặt kính