дымо́к дымок

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. hơiпар
  2. Làn khói nhẹ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchдымо́кдымки́
Sinh cáchдымка́дымко́в
Tặng cáchдымку́дымка́м
Đối cáchдымо́кдымки́
Công cụ cáchдымко́мдымка́ми
Giới cáchдымке́дымка́х

ды́мка дымка

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. Màn sương

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchды́мкады́мки
Sinh cáchды́мкиды́мок
Tặng cáchды́мкеды́мкам
Đối cáchды́мкуды́мки
Công cụ cáchды́мкой, ды́мкоюды́мками
Giới cáchды́мкеды́мках

Ví dụ

  • подёрнутый дымкой
    phủ màn sương, hơi mờ, mờ mờ, lờ mờ
  • дымка тумана
    màn sương [mù]