дымо́к
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- hơiпар
- Làn khói nhẹ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дымо́к | дымки́ |
| Sinh cách | дымка́ | дымко́в |
| Tặng cách | дымку́ | дымка́м |
| Đối cách | дымо́к | дымки́ |
| Công cụ cách | дымко́м | дымка́ми |
| Giới cách | дымке́ | дымка́х |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дымо́к | дымки́ |
| Sinh cách | дымка́ | дымко́в |
| Tặng cách | дымку́ | дымка́м |
| Đối cách | дымо́к | дымки́ |
| Công cụ cách | дымко́м | дымка́ми |
| Giới cách | дымке́ | дымка́х |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ды́мка | ды́мки |
| Sinh cách | ды́мки | ды́мок |
| Tặng cách | ды́мке | ды́мкам |
| Đối cách | ды́мку | ды́мки |
| Công cụ cách | ды́мкой, ды́мкою | ды́мками |
| Giới cách | ды́мке | ды́мках |