дыми́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Phun khói, bốc khói, nhả khói, lên khói
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дымлю́ |
| ты | дыми́шь |
| он / она / оно | дыми́т |
| мы | дыми́м |
| вы | дыми́те |
| они | дымя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дыми́л |
| Giống cái | дыми́ла |
| Giống trung | дыми́ло |
| Số nhiều | дыми́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дыми́ |
| Số nhiều | дыми́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дымя́щий | дыми́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дымя́ | дыми́в, дымивши |
Ví dụ
- плита дымитьитbếp lò bốc khói
- дымить попиросойhút thuốc