дубо́вый
tính từ
Nghĩa
- Sồi, gỗ sồiиз бубаbằng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дубо́вый | дубо́вое | дубо́вая | дубо́вые |
| Sinh cách | дубо́вого | дубо́вого | дубо́вой | дубо́вых |
| Tặng cách | дубо́вому | дубо́вому | дубо́вой | дубо́вым |
| Đối cách | дубо́вый, дубо́вого | дубо́вое | дубо́вую | дубо́вые, дубо́вых |
| Công cụ cách | дубо́вым | дубо́вым | дубо́вой, (дубо́вою) | дубо́выми |
| Giới cách | дубо́вом | дубо́вом | дубо́вой | дубо́вых |
| Dạng ngắn | дубо́в | дубо́во | дубо́ва | дубо́вы |
Ví dụ
- дубовая рощаrừng sồi
- дубовая головабран. — người ngu độn, người ngu đần
Từ liên quan
дубgỗ sồi; sồiдуби́наCôn, dùi, đoản côn; — cò hương, người cao ngồngдуби́нкаdùi cui; gậy tàyдубо́кcây sồi non; cây sồi nhỏдубня́кRừng sồiдуба́ситьđánh, đập, choảng, nệnдуби́тьthuộcдубле́ниеThuộc daдубра́ваRừng sồiдубра́вкаcây Teucrium, germanderду́бкаquá trình thuộc da, công đoạn thuộc da, sự thuộc daдуби́льныйThuộc da