дуба́сить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đánh, đập, choảng, nệnВ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дуба́шу |
| ты | дуба́сишь |
| он / она / оно | дуба́сит |
| мы | дуба́сим |
| вы | дуба́сите |
| они | дуба́сят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дуба́сил |
| Giống cái | дуба́сила |
| Giống trung | дуба́сило |
| Số nhiều | дуба́сили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дуба́сь |
| Số nhiều | дуба́сьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дуба́сящий | дуба́сивший |
| Bị động | дубасимый | дубашенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дуба́ся | дубасив, дубасивши |
Ví dụ
- дубасить друг другаđánh nhau, choảng nhau
- дубасить в дверьđập cửa, nện cửa