достава́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể доста́тьlàm phát bực; kiếm được
Nghĩa
- lấy. . . ra, rút. . . ra, móc. . . raВ из, с Рбрать, извлекать что-л.
- tìm được, kiếm được, xoayВ, Рприобретать, получать
- với tới, chạm tớiдо Р
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | достаю́ |
| ты | достаёшь |
| он / она / оно | достаёт |
| мы | достаём |
| вы | достаёте |
| они | достаю́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | достава́л |
| Giống cái | достава́ла |
| Giống trung | достава́ло |
| Số nhiều | достава́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | достава́й |
| Số nhiều | достава́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | достающий | достававший |
| Bị động | достава́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | достава́я | достава́в, достававши |
Ví dụ
- доставать книгу с полкиlấy quyển sách ở ngăn ra
- доставать платок из карманаrút khăn tay trong túi ra
