доста́ток достаток

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Sung túc, dư dật, đấy đủ, ấm no, đủ ăn đủ mặc
  2. — số lượng đầy đủthông tụcдостаточное количество чего-л.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchдоста́токдоста́тки
Sinh cáchдоста́ткадоста́тков
Tặng cáchдоста́ткудоста́ткам
Đối cáchдоста́токдоста́тки
Công cụ cáchдоста́ткомдоста́тками
Giới cáchдоста́ткедоста́тках

Ví dụ

  • жить в достатокке
    sống sung túc (dư dật, đầy đủ, ấm no)
  • иметь в достатокке необходимые товары
    có đủ hàng hóa cần thiết
  • достатокки
    разг. — (доходы) thu nhập