доста́ток
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Sung túc, dư dật, đấy đủ, ấm no, đủ ăn đủ mặc
- — số lượng đầy đủthông tụcдостаточное количество чего-л.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | доста́ток | доста́тки |
| Sinh cách | доста́тка | доста́тков |
| Tặng cách | доста́тку | доста́ткам |
| Đối cách | доста́ток | доста́тки |
| Công cụ cách | доста́тком | доста́тками |
| Giới cách | доста́тке | доста́тках |
Ví dụ
- жить в достатоккеsống sung túc (dư dật, đầy đủ, ấm no)
- иметь в достатокке необходимые товарыcó đủ hàng hóa cần thiết
- достатоккиразг. — (доходы) thu nhập