доста́вший доставший
tính từ
Nghĩa
- gây khó chịu, gây bực bội, làm phiền, khiến căng thẳng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | доста́вший | доста́вшее | доста́вшая | доста́вшие |
|---|
| Sinh cách | доста́вшего | доста́вшего | доста́вшей | доста́вших |
|---|
| Tặng cách | доста́вшему | доста́вшему | доста́вшей | доста́вшим |
|---|
| Đối cách | доста́вшего, доста́вший | доста́вшее | доста́вшую | доста́вших, доста́вшие |
|---|
| Công cụ cách | доста́вшим | доста́вшим | доста́вшей, доста́вшею | доста́вшими |
|---|
| Giới cách | доста́вшем | доста́вшем | доста́вшей | доста́вших |
|---|
доста́ть достать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm phát bựcнадоесть
- kiếm đượcзаполучить
- với tớiдотянуться
- lấyвзять
- có đượcзаполучить
- làm phiềnнадоесть
- với đếnдотянуться
- đủхватить
- làm phiền, chọc tức (khẩu ngữ)khẩu ngữ(Colloquial)
- kiếm được, có được
- với tới
- lấy, lấy ra, đem về
- chạm tớiдотянуться
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | доста́ну |
|---|
| ты | доста́нешь |
|---|
| он / она / оно | доста́нет |
|---|
| мы | доста́нем |
|---|
| вы | доста́нете |
|---|
| они | доста́нут |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | доста́л |
|---|
| Giống cái | доста́ла |
|---|
| Giống trung | доста́ло |
|---|
| Số nhiều | доста́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | доста́нь |
|---|
| Số nhiều | доста́ньте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | доста́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | доста́в, доставши |
|---|
Từ liên quan
приня́тьnhận; kết nạpдоста́тьсяđược hưởng, có được; được, nhận đượcдоста́точныйđầy đủ; đủраздобы́тьKiếm được, xoay được, tìm kiếm được, xoay xở đượcдостава́лаngười chuyên kiếm hàng khan hiếmдоста́токSung túc, dư dật, đấy đủ, ấm no, đủ ăn đủ mặc; — số lượng đầy đủдобыва́ниеsăn bắn, săn được; Tìm, kiếm, tìm kiếm, thu được, nhận được