донесённый

tính từ

Nghĩa

  1. được mang tới, được chuyển tới
  2. được truyền tới, được đưa tớisound, smell
  3. được báo cáo, được thông tin

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдонесённыйдонесённоедонесённаядонесённые
Sinh cáchдонесённогодонесённогодонесённойдонесённых
Tặng cáchдонесённомудонесённомудонесённойдонесённым
Đối cáchдонесённого, донесённыйдонесённоедонесённуюдонесённых, донесённые
Công cụ cáchдонесённымдонесённымдонесённой, донесённоюдонесёнными
Giới cáchдонесённомдонесённомдонесённойдонесённых
Dạng ngắnдонесёндонесенодонесенадонесены

донести́ донести

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. mang đến
  2. mang đến, đưa đến tậnas far as
  3. truyền đạt
  4. tố cáo
  5. tố giác, mách lẻoon/against
  6. báo cáo, thông báo

Chia động từ

Tương lai
ядонесу́
тыдонесёшь
он / она / онодонесёт
мыдонесём
выдонесёте
онидонесу́т
Quá khứ
Giống đựcдонёс
Giống cáiдонесла́
Giống trungдонесло́
Số nhiềuдонесли́
Mệnh lệnh
Số ítдонеси́
Số nhiềuдонеси́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—донёсший
Bị động—донесённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—донёсши, донеся́

Từ liên quan