доноси́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tố giác, mách lẻo
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | доношу́ |
| ты | доно́сишь |
| он / она / оно | доно́сит |
| мы | доно́сим |
| вы | доно́сите |
| они | доно́сят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | доноси́л |
| Giống cái | доноси́ла |
| Giống trung | доноси́ло |
| Số nhiều | доноси́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | доноси́ |
| Số nhiều | доноси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | донося́щий | доноси́вший |
| Bị động | доноси́мый | доно́шенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | доноси́в, доносивши |