донести́
động từthể hoàn thành
Cặp thể доноси́тьtố giác, mách lẻo
Nghĩa
- mang đến
- mang đến, đưa đến tậnas far as
- truyền đạt
- tố cáo
- tố giác, mách lẻoon/against
- báo cáo, thông báo
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | донесу́ |
| ты | донесёшь |
| он / она / оно | донесёт |
| мы | донесём |
| вы | донесёте |
| они | донесу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | донёс |
| Giống cái | донесла́ |
| Giống trung | донесло́ |
| Số nhiều | донесли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | донеси́ |
| Số nhiều | донеси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | донёсший |
| Bị động | — | донесённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | донёсши, донеся́ |
