деревя́нный
tính từ
Nghĩa
- cứng đờ, đờ đẫnнеподвижный
- Gỗ
- khô khan, vô vị, nhạt nhẽoневыразительный
- không tự nhiênнеестественный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | деревя́нный | деревя́нное | деревя́нная | деревя́нные |
| Sinh cách | деревя́нного | деревя́нного | деревя́нной | деревя́нных |
| Tặng cách | деревя́нному | деревя́нному | деревя́нной | деревя́нным |
| Đối cách | деревя́нный, деревя́нного | деревя́нное | деревя́нную | деревя́нные, деревя́нных |
| Công cụ cách | деревя́нным | деревя́нным | деревя́нной, (деревя́нною) | деревя́нными |
| Giới cách | деревя́нном | деревя́нном | деревя́нной | деревя́нных |
| Dạng ngắn | деревя́нен | деревя́нно | деревя́нна | деревя́нны |
Ví dụ
- деревянный голосgiọng nói khô khan
- деревянное лицоvẻ mặt đờ đẫn (cứng đờ)
- деревянная походкаdáng đi cứng đờ
Từ liên quan
де́ревоcây; củiдревеси́наgỗдере́венетьCứng đờ ra, cứng lại, tê điдеревяни́стыйcó tính chất gỗ, lignin; gỗ hóa, cứng như gỗдревови́дныйhình câyдеревене́ниеsự hóa gỗ, sự cứng lại, sự hóa cứng, sự tê cứngдеревяне́тьtê cứng, cứng đờ, hóa gỗ, trở nên cứng nhắcдеревя́нностьtính cứng nhắc, tính vụng về, tính gỗ, sự cứng đờдреве́сностьtính gỗ, gỗ hóa, tính chất gỗдревови́дностьtính chất giống cây, cấu trúc dạng cây, hình thái cây, dạng câyдревоподо́бныйgiống cây, dạng cây; giống cây, dạng cây, có hình dạng cây



