деревя́нность
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- tính cứng nhắc, tính vụng về, tính gỗ, sự cứng đờ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | деревя́нность | — |
| Sinh cách | деревя́нности | — |
| Tặng cách | деревя́нности | — |
| Đối cách | деревя́нность | — |
| Công cụ cách | деревя́нностью | — |
| Giới cách | деревя́нности | — |