гря́зно
trạng từ
Nghĩa
- Bẩn, nhớp, bẩn thỉu, nhớp nhúa
Ví dụ
- это написано грязноbài này viết bẩn
- на улице грязноở ngoài đường thật là lầy lội
Từ liên quan
гря́зныйbẩn thỉu, dơ duốc, nhơ nhuốc, dơ dáy, khả ố, bỉ ổi; bẩn, dơ, nhơ nhớp, bẩn thỉu, dơ bẩn, vấy bùnгрязнова́тыйhơi bẩn, hơi đụcзагрязни́тьlàm bẩn; ô nhiễmзагрязня́тьLàm bẩn, làm nhớp, bôi bẩn, làm ô nhiễm, làm nhiễm bẩnгрязевойBùnгрязни́тьLàm bẩn, làm dơ, làm nhớpгрязелече́бныйdùng bùn trị liệu, trị bùnгрязне́йшийbẩn nhất, dơ nhất, cực bẩn, rất bẩnгря́зненькийhơi bẩn, dơ dơ, bẩn bặm, lem luốcгрязну́щийrất bẩn, cực bẩn, dơ bẩn, bẩn thỉuвы́грязнитьlàm bẩn, làm dơ, làm bẩn bặm; gây ô nhiễm, làm ô nhiễm, làm bẩnвы́грязнитьсяtrở nên bẩn, bị bẩn, làm bẩn mìnhгрязне́тьtrở nên bẩn, trở nên dơ, bám bùn, bẩn dầnгрязни́тьсяBị bẩn, bị dơ, bị nhớp, nhiễm bẩn, lấmгря́знутьsa lầy, mắc kẹt, sa vào cảnh khó khăn, gây rắc rốiзагрязни́тьсяtrở nên bẩn, bị bẩn, làm bẩn mìnhзагря́знутьtrở nên bẩn, bị dơ, lem luốc; bị ô nhiễm, trở nên ô nhiễm, gây ô nhiễm