гря́зный грязный

tính từ

Nghĩa

  1. bẩn thỉu, dơ duốc, nhơ nhuốc, dơ dáy, khả ố, bỉ ổiнепристойный
  2. bẩn, dơ, nhơ nhớp, bẩn thỉu, dơ bẩn, vấy bùnзапачканный
  3. Lầy, lầy lội, bùn lầy, lầy bùn, đầy bùn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгря́зныйгря́зноегря́знаягря́зные
Sinh cáchгря́зногогря́зногогря́знойгря́зных
Tặng cáchгря́зномугря́зномугря́знойгря́зным
Đối cáchгря́зный, гря́зногогря́зноегря́знуюгря́зные, гря́зных
Công cụ cáchгря́знымгря́знымгря́зной, (гря́зною)гря́зными
Giới cáchгря́зномгря́зномгря́знойгря́зных
Dạng ngắnгря́зенгря́зногрязна́гря́зны
So sánh hơn грязне́е
So sánh nhất грязне́йший

Ví dụ

  • грязная история
    chuyện bẩn thỉu (khả ố, bỉ ổi)
  • грязные мысли
    ý nghĩ nhơ nhuốc (khả ố, bỉ ổi, đen tối)
  • грязные сплетни
    chuyện đơm dặt bỉ ổi (xấu xa, hèn hạ, đe tiện)

Từ liên quan

Từ phái sinh