гря́зный
tính từ
Nghĩa
- bẩn thỉu, dơ duốc, nhơ nhuốc, dơ dáy, khả ố, bỉ ổiнепристойный
- bẩn, dơ, nhơ nhớp, bẩn thỉu, dơ bẩn, vấy bùnзапачканный
- Lầy, lầy lội, bùn lầy, lầy bùn, đầy bùn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гря́зный | гря́зное | гря́зная | гря́зные |
| Sinh cách | гря́зного | гря́зного | гря́зной | гря́зных |
| Tặng cách | гря́зному | гря́зному | гря́зной | гря́зным |
| Đối cách | гря́зный, гря́зного | гря́зное | гря́зную | гря́зные, гря́зных |
| Công cụ cách | гря́зным | гря́зным | гря́зной, (гря́зною) | гря́зными |
| Giới cách | гря́зном | гря́зном | гря́зной | гря́зных |
| Dạng ngắn | гря́зен | гря́зно | грязна́ | гря́зны |
So sánh hơn грязне́е
So sánh nhất грязне́йший
Ví dụ
- грязная историяchuyện bẩn thỉu (khả ố, bỉ ổi)
- грязные мыслиý nghĩ nhơ nhuốc (khả ố, bỉ ổi, đen tối)
- грязные сплетниchuyện đơm dặt bỉ ổi (xấu xa, hèn hạ, đe tiện)


