гото́вить
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể пригото́витьnấu; chuẩn bịподгото́витьchuẩn bị; chuẩn bị, đào tạoзагото́витьchuẩn bị sẵn, tích trữ
Nghĩa
- chuẩn bị, rắp tâm, âm mưuзамышлять
- Chuẩn bị, sửa soạn, sắm sửa
- dạyобучать
- nấu, nấu ăn, nấu bếp, làm cơmстряпать
- soạn, làm, sửa soạn, chuẩn bịтрудиться над чем-л.
- tổ chứcорганизовывать
- đào tạoподготавливать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | гото́влю |
| ты | гото́вишь |
| он / она / оно | гото́вит |
| мы | гото́вим |
| вы | гото́вите |
| они | гото́вят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | гото́вил |
| Giống cái | гото́вила |
| Giống trung | гото́вило |
| Số nhiều | гото́вили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | гото́вь |
| Số nhiều | гото́вьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | гото́вящий | гото́вивший |
| Bị động | гото́вимый | готовленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | гото́вя | готовив, готовивши |
Ví dụ
- готовить материалы к совещаниюchuẩn bị tài liệu cho hội nghị
- готовить торжественную встречуtổ chức (chuẩn bị) cuộc đón tiếp long trọng
- готовить кадрыđào tạo cán bộ





