гото́виться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chuẩn bị, sửa soạn, sắm sửa, rục rịnhк Д
- đến gần, chín muồiнадвигаться, назревать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | гото́влюсь |
| ты | гото́вишься |
| он / она / оно | гото́вится |
| мы | гото́вимся |
| вы | гото́витесь |
| они | гото́вятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | гото́вился |
| Giống cái | гото́вилась |
| Giống trung | гото́вилось |
| Số nhiều | гото́вились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | гото́вься |
| Số nhiều | гото́вьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | гото́вящийся | гото́вившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | гото́вясь | готовившись |
Ví dụ
- готовиться к боюchuẩn bị chiến đấu
- готовиться к отъездуchuẩn bị khởi hành, sửa soạn lên đường
- готовиться к экзаменуchuẩn bị thi, học thi

