Nghĩa
- Chuẩn bị, sửa soạn, trù bị
- đào tạo, huấn luyệnобучать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | подгота́вливаю |
|---|
| ты | подгота́вливаешь |
|---|
| он / она / оно | подгота́вливает |
|---|
| мы | подгота́вливаем |
|---|
| вы | подгота́вливаете |
|---|
| они | подгота́вливают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | подгота́вливал |
|---|
| Giống cái | подгота́вливала |
|---|
| Giống trung | подгота́вливало |
|---|
| Số nhiều | подгота́вливали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | подгота́вливай |
|---|
| Số nhiều | подгота́вливайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | подгота́вливающий | подгота́вливавший |
|---|
| Bị động | подгота́вливаемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | подгота́вливая | подготавливав, подготавливавши |
|---|
Ví dụ
подготавливать почву для переговоров
chuẩn bị cơ sở cho cuộc thương lương
подготавливать сцену для спектакля
sửa soạn (chuẩn bị) sân khấu để diễn kịch
подготавливать материалы к совещанню
chuẩn bị tài liệu cho hội nghị, trù bị tài liệu để khai hội