вы́рванный вырванный
tính từ
Nghĩa
- xé ra, nhổ ra, giật ra, bị xé ra
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | вы́рванный | вы́рванное | вы́рванная | вы́рванные |
|---|
| Sinh cách | вы́рванного | вы́рванного | вы́рванной | вы́рванных |
|---|
| Tặng cách | вы́рванному | вы́рванному | вы́рванной | вы́рванным |
|---|
| Đối cách | вы́рванный | вы́рванное | вы́рванную | вы́рванные |
|---|
| Công cụ cách | вы́рванным | вы́рванным | вы́рванной | вы́рванными |
|---|
| Giới cách | вы́рванном | вы́рванном | вы́рванной | вы́рванных |
|---|
| Dạng ngắn | вы́рван | вы́рвано | вы́рвана | вы́рваны |
|---|
вы́рвать вырвать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- giành đượcдобиться
- nhổ raвыдернуть
- lấy ra, giật raoften forcefully
- nôn, ói
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | вы́рву |
|---|
| ты | вы́рвешь |
|---|
| он / она / оно | вы́рвет |
|---|
| мы | вы́рвем |
|---|
| вы | вы́рвете |
|---|
| они | вы́рвут |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | вы́рвал |
|---|
| Giống cái | вы́рвала |
|---|
| Giống trung | вы́рвало |
|---|
| Số nhiều | вы́рвали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | вы́рви |
|---|
| Số nhiều | вы́рвите |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | вы́рвавший |
|---|
| Bị động | — | вы́рванный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | вы́рвав, вырвавши |
|---|
Từ liên quan
вы́рватьсяbị giật ra; thoát raрватьnôn; cắt đứtотрыва́тьlàm phân tâm; làm gián đoạnвырыва́тьсяphọt ra, vút ra; rời ra, lìa ra, long raвы́рытьđào ra; đào lênотры́тьđào ra, đào lên; khảo cổ, đào bớiвы́рванныйxé ra, nhổ ra, giật ra, bị xé raподры́тьđào dưới, bới dưới, đào bới dưới; đào bới làm yếu, làm suy yếu, phá hoại ngầm