выпуска́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể вы́пуститьphát hành; thả ra
Nghĩa
- cho tốt nghiệp
- thả
- cho ra
- sản xuấtизготавливать, публиковать
- xuất bảnизготавливать, публиковать
- sản xuất, phát hành
- thả, phóng thích
- sản xuất, chế tạo
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | выпуска́ю |
| ты | выпуска́ешь |
| он / она / оно | выпуска́ет |
| мы | выпуска́ем |
| вы | выпуска́ете |
| они | выпуска́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | выпуска́л |
| Giống cái | выпуска́ла |
| Giống trung | выпуска́ло |
| Số nhiều | выпуска́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | выпуска́й |
| Số nhiều | выпуска́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | выпуска́ющий | выпуска́вший |
| Bị động | выпуска́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | выпуска́я | выпускав, выпускавши |


