выпускно́й
tính từ
Nghĩa
- Tháo ra, xả ra, thải ra, thoát ra
- tốt nghiệp, mãn khóa, ra trườngоб экзамене и т. п.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | выпускно́й | выпускно́е | выпускна́я | выпускны́е |
| Sinh cách | выпускно́го | выпускно́го | выпускно́й | выпускны́х |
| Tặng cách | выпускно́му | выпускно́му | выпускно́й | выпускны́м |
| Đối cách | выпускно́й | выпускно́е | выпускну́ю | выпускны́е |
| Công cụ cách | выпускны́м | выпускны́м | выпускно́й | выпускны́ми |
| Giới cách | выпускно́м | выпускно́м | выпускно́й | выпускны́х |
Ví dụ
- выпускное отверстиеlỗ tháo, lỗ ra, cửa thoát
- выпускной клапанvan thải (xả, thoát, tháo)
- выпускной классlớp tốt nghiệp (mãn khóa, ra trường)