вы́пуск выпуск

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. cho ra trường, đào tạoиз учебного заведенияsự
  2. khóa tốt nghiệpвыпускники
  3. phát hành, cho lưu hành, phát raденег, акций и т. п.sự
  4. sản lượng, mức sản xuất, khối lượng sản xuấtколичество продукции
  5. sản xuất, chế tạoизделий, товаровsự
  6. sốномер журнала
  7. thiên, tập, quyển, cuốnчасть издания
  8. tháo ra, xả ra, thải ra, thoát raпара, воды и т. п.sự
  9. xuất bản, ấn hành, phát hànhкниг, газетsự
  10. đưa ra bán, đem ra bán, phát mạiв продажуsự
  11. đưa ra chiếu, đem ra chiếu, phát hànhна экранsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchвы́пусквы́пуски
Sinh cáchвы́пускавы́пусков
Tặng cáchвы́пускувы́пускам
Đối cáchвы́пусквы́пуски
Công cụ cáchвы́пускомвы́пусками
Giới cáchвы́пускевы́пусках

Ví dụ

  • выпуск прошлого года
    khóa tốt nghiệp năm ngoái
  • годовой выпуск чугуна
    sản lượng (mức sản xuất, khối lượng sản xuất) gang hằng năm

Từ liên quan