вы́пуск
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- cho ra trường, đào tạoиз учебного заведенияsự
- khóa tốt nghiệpвыпускники
- phát hành, cho lưu hành, phát raденег, акций и т. п.sự
- sản lượng, mức sản xuất, khối lượng sản xuấtколичество продукции
- sản xuất, chế tạoизделий, товаровsự
- sốномер журнала
- thiên, tập, quyển, cuốnчасть издания
- tháo ra, xả ra, thải ra, thoát raпара, воды и т. п.sự
- xuất bản, ấn hành, phát hànhкниг, газетsự
- đưa ra bán, đem ra bán, phát mạiв продажуsự
- đưa ra chiếu, đem ra chiếu, phát hànhна экранsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | вы́пуск | вы́пуски |
| Sinh cách | вы́пуска | вы́пусков |
| Tặng cách | вы́пуску | вы́пускам |
| Đối cách | вы́пуск | вы́пуски |
| Công cụ cách | вы́пуском | вы́пусками |
| Giới cách | вы́пуске | вы́пусках |
Ví dụ
- выпуск прошлого годаkhóa tốt nghiệp năm ngoái
- годовой выпуск чугунаsản lượng (mức sản xuất, khối lượng sản xuất) gang hằng năm
