вор
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Cắp, trộm, ăn cắp, ăn trộm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | во́р | во́ры |
| Sinh cách | во́ра | воро́в |
| Tặng cách | во́ру | вора́м |
| Đối cách | во́ра | воро́в |
| Công cụ cách | во́ром | вора́ми |
| Giới cách | во́ре | вора́х |
Ví dụ
- карманный ворtên móc túi

