тать
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- kẻ trộm, tên trộm, đạo chích
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | та́ть | та́ти |
| Sinh cách | та́тя | та́тей |
| Tặng cách | та́тю | та́тям |
| Đối cách | та́тя | та́тей |
| Công cụ cách | та́тем | та́тями |
| Giới cách | та́те | та́тях |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | та́ть | та́ти |
| Sinh cách | та́тя | та́тей |
| Tặng cách | та́тю | та́тям |
| Đối cách | та́тя | та́тей |
| Công cụ cách | та́тем | та́тями |
| Giới cách | та́те | та́тях |