ворова́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Ăn cắp, đánh cắp, ăn trộm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вору́ю |
| ты | вору́ешь |
| он / она / оно | вору́ет |
| мы | вору́ем |
| вы | вору́ете |
| они | вору́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ворова́л |
| Giống cái | ворова́ла |
| Giống trung | ворова́ло |
| Số nhiều | ворова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вору́й |
| Số nhiều | вору́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вору́ющий | ворова́вший |
| Bị động | вору́емый | воро́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вору́я | воровавши |
Từ liên quan
ворCắp, trộm, ăn cắp, ăn trộmворовство́Trộm cắp, ăn cắp, đánh cắp, ăn trộm, xoáyворова́тыйGian giảo, tráo trở, xảo quyệt, điên đảo, xảo trá, giảo quyệt; rụt rè, sợ sệt, rón rén, lấm lét, vụng trộm, trộmразворова́тьcướp bóc, tham ô, vét sạch, ăn cắp hếtобворова́тьcướp, trộm, đánh cắpпроворова́тьсяBiển thủ, ăn cắp, thụtсворова́тьcướp, lấy cắp; trộm, ăn cắpнаворова́тьĂn trộm, lấy trộm, đánh cắpповорова́тьtrộm cắp một lúc, ăn cắp, lấy trộmповоро́выватьăn cắp vặt, trộm cắp ít, lấy trộm nhỏприворо́выватьăn cắp vặt, lấy trộm ít, ăn cắp nhỏ, trộm cắp vặt
