Nghĩa
- chiếm, chiếm lĩnh, đánh chiếm, chiếm được, chiếm lấyзахватывать
- nắm vững, tinh thông, thấm nhuần, quán triệt, chiếm lĩnhусваивать
- xâm chiếm, tràn ngậpо мыслях, чувствях
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | овладева́ю |
|---|
| ты | овладева́ешь |
|---|
| он / она / оно | овладева́ет |
|---|
| мы | овладева́ем |
|---|
| вы | овладева́ете |
|---|
| они | овладева́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | овладева́л |
|---|
| Giống cái | овладева́ла |
|---|
| Giống trung | овладева́ло |
|---|
| Số nhiều | овладева́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | овладева́й |
|---|
| Số nhiều | овладева́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | овладева́ющий | овладева́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | овладева́я | овладевав, овладевавши |
|---|
Ví dụ
овладевать вниманием слушателей
thu hút (chi phối) sự chú ý của thính giả
овладевать разговором
chi phối hoàn toàn câu chuyện
овладевать собой
tự chủ mình