ви́димо видимо

trạng từ

Nghĩa

  1. Có lẽ, chắc là, chắc, hình như

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Bắt nguồn từ

ви́димый видимый

tính từ

Nghĩa

  1. giả bộ, giả cách, vờ vĩnh, giả vờthông tụcкажущийся
  2. rõ, rõ rệt, rõ ràngявный
  3. Tháy được, nhìn thấy được, trông thấy được

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchви́димыйви́димоеви́димаяви́димые
Sinh cáchви́димогови́димогови́димойви́димых
Tặng cáchви́димомуви́димомуви́димойви́димым
Đối cáchви́димый, ви́димогови́димоеви́димуюви́димые, ви́димых
Công cụ cáchви́димымви́димымви́димой, (ви́димою)ви́димыми
Giới cáchви́димомви́димомви́димойви́димых
Dạng ngắnви́димви́димови́димави́димы

Ví dụ

  • видимая весёлость
    [sự] vui vẻ vờ vĩnh, giả vui
  • без всякой видимыйой причины
    không có lý do xác đáng nào, không có nguyên nhân rõ rệt nào

Từ phái sinh