ви́димый
tính từ
Nghĩa
- giả bộ, giả cách, vờ vĩnh, giả vờthông tụcкажущийся
- rõ, rõ rệt, rõ ràngявный
- Tháy được, nhìn thấy được, trông thấy được
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ви́димый | ви́димое | ви́димая | ви́димые |
| Sinh cách | ви́димого | ви́димого | ви́димой | ви́димых |
| Tặng cách | ви́димому | ви́димому | ви́димой | ви́димым |
| Đối cách | ви́димый, ви́димого | ви́димое | ви́димую | ви́димые, ви́димых |
| Công cụ cách | ви́димым | ви́димым | ви́димой, (ви́димою) | ви́димыми |
| Giới cách | ви́димом | ви́димом | ви́димой | ви́димых |
| Dạng ngắn | ви́дим | ви́димо | ви́дима | ви́димы |
Ví dụ
- видимая весёлость[sự] vui vẻ vờ vĩnh, giả vui
- без всякой видимыйой причиныkhông có lý do xác đáng nào, không có nguyên nhân rõ rệt nào

