ви́димый видимый

tính từ

Nghĩa

  1. giả bộ, giả cách, vờ vĩnh, giả vờthông tụcкажущийся
  2. rõ, rõ rệt, rõ ràngявный
  3. Tháy được, nhìn thấy được, trông thấy được

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchви́димыйви́димоеви́димаяви́димые
Sinh cáchви́димогови́димогови́димойви́димых
Tặng cáchви́димомуви́димомуви́димойви́димым
Đối cáchви́димый, ви́димогови́димоеви́димуюви́димые, ви́димых
Công cụ cáchви́димымви́димымви́димой, (ви́димою)ви́димыми
Giới cáchви́димомви́димомви́димойви́димых
Dạng ngắnви́димви́димови́димави́димы

Ví dụ

  • видимая весёлость
    [sự] vui vẻ vờ vĩnh, giả vui
  • без всякой видимыйой причины
    không có lý do xác đáng nào, không có nguyên nhân rõ rệt nào

Từ phái sinh

ви́деть видеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. gặpвстречаться с кем-либо
  2. nhìn thấyвоспринимать зрением
  3. hiểu, nhận raпонимать, сознавать
  4. nhìn đượcобладать зрением, зрительной способностью
  5. thấy, nhìn thấy
  6. hiểuпонимать, сознавать

Chia động từ

Hiện tại
яви́жу
тыви́дишь
он / она / онови́дит
мыви́дим
выви́дите
ониви́дят
Quá khứ
Giống đựcви́дел
Giống cáiви́дела
Giống trungви́дело
Số nhiềuви́дели
Mệnh lệnh
Số ítви́дь
Số nhiềuви́дьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngви́дящийви́девший
Bị độngви́димыйви́денный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từви́дявидев, видевши

Từ liên quan