блужда́ющий блуждающий

tính từ

Nghĩa

  1. lang thang, lưu động

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchблужда́ющийблужда́ющееблужда́ющаяблужда́ющие
Sinh cáchблужда́ющегоблужда́ющегоблужда́ющейблужда́ющих
Tặng cáchблужда́ющемублужда́ющемублужда́ющейблужда́ющим
Đối cáchблужда́ющий, блужда́ющегоблужда́ющееблужда́ющуюблужда́ющие, блужда́ющих
Công cụ cáchблужда́ющимблужда́ющимблужда́ющей, блужда́ющеюблужда́ющими
Giới cáchблужда́ющемблужда́ющемблужда́ющейблужда́ющих
Dạng ngắnблужда́ющблужда́ющеблужда́ющаблужда́ющи

блужда́ть блуждать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Lang thang
  2. mò mẵm tìm đường, dò dẵmплутать
  3. đi phiêu lưu, đi nay đây mai đó, phiêu bạt, phiêu đãng, lưu lạc, chu duскитаться

Chia động từ

Hiện tại
яблужда́ю
тыблужда́ешь
он / она / оноблужда́ет
мыблужда́ем
выблужда́ете
ониблужда́ют
Quá khứ
Giống đựcблужда́л
Giống cáiблужда́ла
Giống trungблужда́ло
Số nhiềuблужда́ли
Mệnh lệnh
Số ítблужда́й
Số nhiềuблужда́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngблужда́ющийблужда́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từблужда́яблуждав, блуждавши

Ví dụ

  • блуждать по лесу
    mò mẵm tìm đường (dò dẵm) trong rừng
  • глаза блуждатьают
    đôi mắt lơ láo
  • мысли блуждатьают
    những ý nghĩ chặp chờn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa