запу́таться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bị rối, bối rối, lúng túng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | запу́таюсь |
| ты | запу́таешься |
| он / она / оно | запу́тается |
| мы | запу́таемся |
| вы | запу́таетесь |
| они | запу́таются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запу́тался |
| Giống cái | запу́талась |
| Giống trung | запу́талось |
| Số nhiều | запу́тались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запу́тайся |
| Số nhiều | запу́тайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | запу́тавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | запу́тавшись |