Nghĩa
- Lang thang
- mò mẵm tìm đường, dò dẵmплутать
- đi phiêu lưu, đi nay đây mai đó, phiêu bạt, phiêu đãng, lưu lạc, chu duскитаться
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | блужда́ю |
|---|
| ты | блужда́ешь |
|---|
| он / она / оно | блужда́ет |
|---|
| мы | блужда́ем |
|---|
| вы | блужда́ете |
|---|
| они | блужда́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | блужда́л |
|---|
| Giống cái | блужда́ла |
|---|
| Giống trung | блужда́ло |
|---|
| Số nhiều | блужда́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | блужда́й |
|---|
| Số nhiều | блужда́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | блужда́ющий | блужда́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | блужда́я | блуждав, блуждавши |
|---|
Từ liên quan
ждатьchờ, đợi, chờ mong, trông mong, hy vọng; chờ, đợi, chờ đợiзаблуди́тьсяLạc, lạc đường, lạc lốiзаблужда́тьсяNghĩ sai, nghĩ nhầm, hiểu lầm, tưởng nhầm, lầm lẫnблуди́тьdâm dục, tà dâm, quan hệ tình dục bừa bãi, lăng nhăngблудDâm dãng, dâm dật, trác táng