бе́сящий
tính từ
Nghĩa
- chọc tức, khiến phát điên
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бе́сящий | бе́сящее | бе́сящая | бе́сящие |
| Sinh cách | бе́сящего | бе́сящего | бе́сящей | бе́сящих |
| Tặng cách | бе́сящему | бе́сящему | бе́сящей | бе́сящим |
| Đối cách | бе́сящего, бе́сящего | бе́сящее | бе́сящую | бе́сящих, бе́сящих |
| Công cụ cách | бе́сящим | бе́сящим | бе́сящей, бе́сящей | бе́сящими |
| Giới cách | бе́сящем | бе́сящем | бе́сящей | бе́сящих |