бе́сящий бесящий

tính từ

Nghĩa

  1. chọc tức, khiến phát điên

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбе́сящийбе́сящеебе́сящаябе́сящие
Sinh cáchбе́сящегобе́сящегобе́сящейбе́сящих
Tặng cáchбе́сящемубе́сящемубе́сящейбе́сящим
Đối cáchбе́сящего, бе́сящегобе́сящеебе́сящуюбе́сящих, бе́сящих
Công cụ cáchбе́сящимбе́сящимбе́сящей, бе́сящейбе́сящими
Giới cáchбе́сящембе́сящембе́сящейбе́сящих

беси́ть бесить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm... nổi giậnnổi khùng, nổi điên, phát khùng

Chia động từ

Hiện tại
ябешу́
тыбе́сишь
он / она / онобе́сит
мыбе́сим
выбе́сите
онибе́сят
Quá khứ
Giống đựcбеси́л
Giống cáiбеси́ла
Giống trungбеси́ло
Số nhiềuбеси́ли
Mệnh lệnh
Số ítбеси́
Số nhiềuбеси́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngбе́сящийбеси́вший
Bị độngбеси́мый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từбеся́беси́в, бесивши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa