бе́шенство
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- dại, điênbệnh
- điên cuồng, phát khùng, phát điên, giận dữ, phẫn nộнеистовствоsự, cơn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | бе́шенство | бе́шенства |
| Sinh cách | бе́шенства | бе́шенств |
| Tặng cách | бе́шенству | бе́шенствам |
| Đối cách | бе́шенство | бе́шенства |
| Công cụ cách | бе́шенством | бе́шенствами |
| Giới cách | бе́шенстве | бе́шенствах |
Ví dụ
- приводить ково-л. в бешенствоlàm ai phát khùng (phát điên, nổi giận)
- приходить в бешенствоphát khùng, phát điên, nổi giận, nổi khùng