бе́шенство бешенство

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. dại, điênbệnh
  2. điên cuồng, phát khùng, phát điên, giận dữ, phẫn nộнеистовствоsự, cơn

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchбе́шенствобе́шенства
Sinh cáchбе́шенствабе́шенств
Tặng cáchбе́шенствубе́шенствам
Đối cáchбе́шенствобе́шенства
Công cụ cáchбе́шенствомбе́шенствами
Giới cáchбе́шенствебе́шенствах

Ví dụ

  • приводить ково-л. в бешенство
    làm ai phát khùng (phát điên, nổi giận)
  • приходить в бешенство
    phát khùng, phát điên, nổi giận, nổi khùng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa