Nghĩa
- Làm... nổi giậnnổi khùng, nổi điên, phát khùng
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | бешу́ |
|---|
| ты | бе́сишь |
|---|
| он / она / оно | бе́сит |
|---|
| мы | бе́сим |
|---|
| вы | бе́сите |
|---|
| они | бе́сят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | беси́л |
|---|
| Giống cái | беси́ла |
|---|
| Giống trung | беси́ло |
|---|
| Số nhiều | беси́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | беси́ |
|---|
| Số nhiều | беси́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | бе́сящий | беси́вший |
|---|
| Bị động | беси́мый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | беся́ | беси́в, бесивши |
|---|
Từ liên quan
бе́шеныйdại, điên; nóng tính, nóng nảyраздража́тьchọc tức; chọc tứcбесQuỷ, yêu, tinhбе́шенствоdại, điên; điên cuồng, phát khùng, phát điên, giận dữ, phẫn nộбеси́тьсяhóa dại; hóa điên, hóa dại, phát khùng, nổi điên, nổi tam bành, nổi trận lôi đìnhбеснова́тьсяHóa điên, hóa dại, hóa rồ, phát khùng, nổi điên, nổi tam bành, nổi trận lôi đình