беси́мый
tính từ
Nghĩa
- đang bị chọc tức, đang bị làm phát điên
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | беси́мый | беси́мое | беси́мая | беси́мые |
| Sinh cách | беси́мого | беси́мого | беси́мой | беси́мых |
| Tặng cách | беси́мому | беси́мому | беси́мой | беси́мым |
| Đối cách | беси́мого, беси́мый | беси́мое | беси́мую | беси́мых, беси́мые |
| Công cụ cách | беси́мым | беси́мым | беси́мой, беси́мою | беси́мыми |
| Giới cách | беси́мом | беси́мом | беси́мой | беси́мых |
| Dạng ngắn | бесим | бесимо | бесима | бесимы |