безу́мие безумие

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. mất trí, điên cuồng, điên rồсумасшествиеsự
  2. điên cuồng, ngông cuồng, cuồng si, cuồng dạiбезрассудствоđiều, hành động

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchбезу́миебезу́мия
Sinh cáchбезу́миябезу́мий
Tặng cáchбезу́миюбезу́миям
Đối cáchбезу́миебезу́мия
Công cụ cáchбезу́миембезу́миями
Giới cáchбезу́миибезу́миях

Ví dụ

  • доводить кого-л. до безумия
    làm ai điên cuồng
  • любить кого-л. до безумия
    yêu ai một cách si cuồng, yêu ai quá chừng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa