Nghĩa
- mất trí, điên cuồng, điên rồсумасшествиеsự
- điên cuồng, ngông cuồng, cuồng si, cuồng dạiбезрассудствоđiều, hành động
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | безу́мие | безу́мия |
|---|
| Sinh cách | безу́мия | безу́мий |
|---|
| Tặng cách | безу́мию | безу́миям |
|---|
| Đối cách | безу́мие | безу́мия |
|---|
| Công cụ cách | безу́мием | безу́миями |
|---|
| Giới cách | безу́мии | безу́миях |
|---|
Ví dụ
доводить кого-л. до безумия
làm ai điên cuồng
любить кого-л. до безумия
yêu ai một cách si cuồng, yêu ai quá chừng
Từ liên quan
умtinh thầnу́мныйThông minh, thông tuệ, sáng dạ, sáng trí, khôn ngoan, biết điều, khôn khéo, khôn, sángбезу́мноĐiên cuồng, ngông cuồng, cuồng si, cuồng dại, quá chừng, quá mức, kinh khủngбезу́мствоđiên cuồng, cuồng dạiбезу́мностьsự điên rồ, tính ngu ngốc, sự vô lý, trạng thái mất trí Từ đồng nghĩa
сумасше́ствиеĐiên, rồ, điên rồ, điên cuồngпомеша́тельствоĐiên rồ, mất trí, loạn ócбезрассу́дствоkhông chín chắn, thiếu thận trọng, không cân nhắc, thiếu suy nghĩ, khinh suất; thiếu thận trọng, thiếu suy nghĩ, khinh suất, vô lý, phi lý, liều lĩnh, mạo hiểm