безрассу́дство безрассудство

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. không chín chắn, thiếu thận trọng, không cân nhắc, thiếu suy nghĩ, khinh suấtнеобдуманностьsự
  2. thiếu thận trọng, thiếu suy nghĩ, khinh suất, vô lý, phi lý, liều lĩnh, mạo hiểmпоступокđiều, hành động
  3. vô lýнеразумностьsự
  4. điên cuồng, điên rồбезумиеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchбезрассу́дствобезрассу́дства
Sinh cáchбезрассу́дствабезрассу́дств
Tặng cáchбезрассу́дствубезрассу́дствам
Đối cáchбезрассу́дствобезрассу́дства
Công cụ cáchбезрассу́дствомбезрассу́дствами
Giới cáchбезрассу́дствебезрассу́дствах

Ví dụ

  • было бы безрассудством предполагать...
    thật là vô lý nếu giả định rằng...