безрассу́дство
danh từbất động vật
Nghĩa
- không chín chắn, thiếu thận trọng, không cân nhắc, thiếu suy nghĩ, khinh suấtнеобдуманностьsự
- thiếu thận trọng, thiếu suy nghĩ, khinh suất, vô lý, phi lý, liều lĩnh, mạo hiểmпоступокđiều, hành động
- vô lýнеразумностьsự
- điên cuồng, điên rồбезумиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | безрассу́дство | безрассу́дства |
| Sinh cách | безрассу́дства | безрассу́дств |
| Tặng cách | безрассу́дству | безрассу́дствам |
| Đối cách | безрассу́дство | безрассу́дства |
| Công cụ cách | безрассу́дством | безрассу́дствами |
| Giới cách | безрассу́дстве | безрассу́дствах |
Ví dụ
- было бы безрассудством предполагать...thật là vô lý nếu giả định rằng...