сумасше́ствие сумасшествие

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Điên, rồ, điên rồ, điên cuồng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсумасше́ствиесумасше́ствия
Sinh cáchсумасше́ствиясумасше́ствий
Tặng cáchсумасше́ствиюсумасше́ствиям
Đối cáchсумасше́ствиесумасше́ствия
Công cụ cáchсумасше́ствиемсумасше́ствиями
Giới cáchсумасше́ствиисумасше́ствиях

Ví dụ

  • до сумасшествия
    cực kỳ, cực độ, tột độ
  • доводить кого-л. до сумасшествия
    làm ai điên người lên

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa