безу́мно
trạng từ
Nghĩa
- Điên cuồng, ngông cuồng, cuồng si, cuồng dại, quá chừng, quá mức, kinh khủng
Ví dụ
- безумно боятьсяsợ mất hồn (hết hồn, kinh hồn, hết vía, khiếp vía, mất mật)
- безумно увлекатьсяsay mê quá chừng
- он безумно любит свою матьnó yêu mẹ vô cùng