безу́мно безумно

trạng từ

Nghĩa

  1. Điên cuồng, ngông cuồng, cuồng si, cuồng dại, quá chừng, quá mức, kinh khủng

Ví dụ

  • безумно бояться
    sợ mất hồn (hết hồn, kinh hồn, hết vía, khiếp vía, mất mật)
  • безумно увлекаться
    say mê quá chừng
  • он безумно любит свою мать
    nó yêu mẹ vô cùng

Bắt nguồn từ

безу́мный безумный

tính từ

Nghĩa

  1. Mất trí, điên, điên cuồng, điên rồ, cuồng, cuồng dại
  2. điên cuồng, ngông cuồng, cuồng si, cuồng dại, điên rồthông tụcбезрассудный
  3. — rất, hết sức, vô cùng, quá chừng, quá mức, dữ dội, kinh khủng, khủng khiếpthông tụcкрайний, ужасный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезу́мныйбезу́мноебезу́мнаябезу́мные
Sinh cáchбезу́многобезу́многобезу́мнойбезу́мных
Tặng cáchбезу́мномубезу́мномубезу́мнойбезу́мным
Đối cáchбезу́много, безу́мныйбезу́мноебезу́мнуюбезу́мных, безу́мные
Công cụ cáchбезу́мнымбезу́мнымбезу́мной, безу́мноюбезу́мными
Giới cáchбезу́мномбезу́мномбезу́мнойбезу́мных
Dạng ngắnбезу́менбезу́мнобезу́мнабезу́мны

Ví dụ

  • безумные глаза
    [cặp] mắt điên, mắt cuồng dại
  • безумныйплан
    mưu kế điên rồ
  • безумная усталость
    [sự] mệt nhọc kinh khủng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh