я́ркий
tính từ
Nghĩa
- sáng, chói lọi, xán lạnm sâu sắc, rõ rệt, rõ ràng, mạnh mẽ, nhiều hình ảnhвыдающийся
- sáng, rực, sáng rực, rực rỡ, sáng chói, sáng choang, chói lọiо свете
- tươi, sáng, tươi sáng, chói lọi, rực rỡо цвете
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | я́ркий | я́ркое | я́ркая | я́ркие |
| Sinh cách | я́ркого | я́ркого | я́ркой | я́рких |
| Tặng cách | я́ркому | я́ркому | я́ркой | я́рким |
| Đối cách | я́ркий, я́ркого | я́ркое | я́ркую | я́ркие, я́рких |
| Công cụ cách | я́рким | я́рким | я́ркой, (я́ркою) | я́ркими |
| Giới cách | я́рком | я́рком | я́ркой | я́рких |
| Dạng ngắn | я́рок | я́рко | ярка́ | я́рки |
So sánh hơn я́рче
So sánh nhất ярча́йший
Ví dụ
- яркий примерgương sáng, tấm gương chói lọi
- яркий рассказcâu chuyện nhiều hình ảnh
- яркое впечатлениеcảm tưởng sâu sắc (mạnh mẽ)



